Từ: yểu, liểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ yểu, liểu:

杳 yểu, liểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: yểu, • liểu

yểu, liểu [yểu, liểu]

U+6773, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu2 miu5;

杳 yểu, liểu

Nghĩa Trung Việt của từ 杳

(Tính) Mờ mịt, xa xôi.
◎Như: yểu minh 杳
冥 mờ mịt, sâu xa.

(Tính)
Thăm thẳm, mông mênh.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thần Quang tự yểu hứng thiên u 神光寺杳興偏幽 (Đại Lãm Thần Quang tự 大覽神光寺) Chùa Thần Quang bát ngát ở sự thanh u.

(Phó)
Không có dấu vết, vắng bặt.
◎Như: yểu vô tiêu tức 杳無消息 bặt không tin tức, yểu vô nhân tung 杳無人蹤 tuyệt không dấu vết người.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là liểu.

diểu, như "diểu (xem yểu)" (gdhn)
yểu, như "yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt)" (gdhn)

Nghĩa của 杳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: DIỂU
形
xa ngút ngàn; xa xôi。远得不见踪影。
杳无音信。
bặt vô âm tín
杳然(形容沉寂)。
trầm mặc; trầm ngâm
Từ ghép:
杳渺 ; 杳如黄鹤

Chữ gần giống với 杳:

㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杳

杲, 楂, 梽, 棉, 棈, 棇, 棆, 棅, 棃, 棂,

Tự hình:

Tự hình chữ 杳 Tự hình chữ 杳 Tự hình chữ 杳 Tự hình chữ 杳

Nghĩa chữ nôm của chữ: liểu

liểu簝: 
yểu, liểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yểu, liểu Tìm thêm nội dung cho: yểu, liểu